Các dạng tài liệu ôn thi công chức Tiếng Việt theo từng mảng kiến thức cập nhật 2019

Các dạng tài liệu ôn thi công chức Tiếng Việt – thi công chức, viên chức giáo viên theo từng mảng kiến thức cập nhật 2019.

CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ CẤU TẠO TỪ :

I)Bài tập về phân loại từ đơn, từ ghép ( phân loại, tổng hợp), từ láy gồm các dạng sau:

Dạng 1: Cho sẵn từ rời, yêu cầu xếp loại
Ví dụ: Hãy xếp các từ: thật thà, bạn bè, hư hỏng, bạn học, chăm chỉ, gắn bó, bạn đường, ngoan ngoãn, giúp đỡ, bạn đọc, khó khăn vào ba nhóm: từ ghép tổng hợp, từ ghép phân loại, từ láy.

Dạng 2: Cho sẵn một đoạn, môt câu, yêu cầu tìm một hoặc một số kiểu từ theo cấu tạo có trong đoạn, câu đó.
Ví dụ:
Tìm các từ láy có trong ba câu sau:
Dáng tre vươn mộc mạc, màu tre tươi nhũn nhặn. Rồi tre lớn lên, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc. Tre trông thanh cao, giản dị, chí khí như người.
Cách làm: Với những bài tập dạng này, trước khi vào phân loại từ theo cấu tạo, ta phải vạch được đúng ranh giới từ.

Dạng 3: Cho sẵn một tiếng, yêu cầu tìm từ có tiếng đó theo những kiểu cấu tạo khác nhau.

Ví dụ:
– Tìm những tiếng có thể kết hợp với sáng để tạo thành từ ghép( tổng hợp, phân loại), từ láy.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống để có:

Các từ ghép Các từ láy mềm……………. mềm……………. khỏe…………… khỏe…………….. lạnh……………… lạnh…………… vui…………….. vui……………. xanh…………… xanh………….
– Tìm các từ sao cho có tiếng “mờ” sao cho tạo thành được nhiều kiểu cấu tạo
nhất.

* Để làm được dạng bài tập này, ta phải nắm được bảng phân loại từ theo kiểu cấu tạo như sau:
Từ đơn (1)
Từ ghép phân loại (2)

tổng hợp ( 3 )
Từ láy phụ âm đầu (4 )

vần ( 5 )
phụ âm đầu và vần ( 6 )
tiếng ( 7 )

Từ láy láy ba ( 8 )

láy tư ( 9 )

Từ đó ta tìm đượccác từ: (1) mờ, (2) mờ sáng, mờ mắt, (3) phai mờ, mờ nhạt, (4) mờ mịt, (5) lờ mờ, (7) mờ mờ, (8) lờ tờ mờ, (9) mập mà mập mờ.

II. Bài tập:

Bài 1: Cho các từ: châm chọc, chậm chạp, mê mẩn, mong ngóng, nhỏ nhẹ, mong mỏi, tươi tốt, phương hướng, vương vấn, tươi tắn, đánh đập, mải miết, xa xôi, xa lạ, phẳng lặng, phẳng phiu, mơ màng, mơ mộng, hư hỏng, thật thà, bạn bè, san sẻ, bạn đọc, vắng lặng.

Hãy xếp các từ trên vào ba nhóm: Từ ghép phân loại; Từ ghép tổng hợp; Từ láy.
Bài 2( Bài 1 đề 26- tr 85- 35 đề TH ):
Đáp án:

TGPLTGTH TL
bầu trời,giật mình,nhắm nghiềnkêu khóc, cảnh vật,
thảm thương, ruộng đất,
nứt nẻ, khô cằn
lơ lửng, thăm thẳm, la
liệt

Bài 3 (bài 1- đề 31- tr 100- 35 đề TH ):
Đáp án:

TGPLTGTHTL
hơi ấm, làn hương, bàn
tay, làn da, mùa đông
lan tỏa, dấu tích, khô
cằn, giá lạnh
nồng nàn, ngọt ngào,
mơn man, mềm mại,
vuốt ve.

Bài 4:

a) Bên ruộng lúa xanh non Đàn cò trắng
Những chị lúa phất phơ bím tóc Khiêng nắng
Những cậu tre bá vai nhau thì thầm đứng học Qua sông.
(Trần Đăng Khoa)

b)Chú chuồn nước tung cánh bay vọt lên. Cái bóng chú lướt nhanh trên mặt hồ. Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng
Tìm các từ láy, từ ghép có trong khổ thơ và đoạn văn trên.
Đáp án:

TGTL
a) ruộng lúa, xanh non, chị lúa, bím phất phơ, thì thầm
tóc, cậu tre, dần cò
phất phơ, thì thầm

Mời các bạn xem chi tiết tại đây .

Hits: 12

Bài viết liên quan:

Add Comment